Học thử miễn phí
Giáo trình

Học tiếng Hàn theo giáo trình

Bài học dựng từ chính giáo trình: từ vựng, ngữ pháp, hội thoại và 14 dạng bài tập cho từng bài.

Từ vựng · Hội thoại · Đọc hiểuThẻ học & bài tập đa dạng
Đăng nhập để lưu tiến độ

Thẻ từ, bài tập và điểm sẽ được ghi nhớ theo tài khoản.

Đăng nhập
Cấp 1 · 초급

EPS TOPIK

0/191 bài hoàn thành
1

Bài 1: Học Hangul I

한글 익히기 Ⅰ

0/12 từ0/14 hoạt động
2

Bài 2: Học Hangul II

한글 익히기 Ⅱ

0/21 từ0/14 hoạt động
3

Bài 3: Học Hangul II: Phụ âm cuối và nối âm

한글 익히기 II: 받침과 연음

0/29 từ0/14 hoạt động
4

Bài 4: Tiếng Hàn trong lớp học

교실 한국어

0/16 từ0/14 hoạt động
5

Bài 5: Xin chào

안녕하세요

0/8 từ0/14 hoạt động
6

Bài 6: Chúc cuối tuần vui vẻ

주말 잘 보내세요

0/8 từ0/14 hoạt động
7

Bài 7: Tôi là Tuan

저는 투안입니다

0/16 từ0/14 hoạt động
8

Bài 8: Bài 6: Tôi là Tuấn

6과: 저는 투안입니다

0/16 từ0/14 hoạt động
9

Bài 9: Bài 7: Đây là văn phòng

7과: 여기가 사무실이에요

0/16 từ0/14 hoạt động
10

Bài 10: Bài 7: Đây là văn phòng (Phần luyện tập 1, hội thoại 2, từ vựng 2, ngữ pháp 2, luyện tập 2, hoạt động, văn hóa, EPS-TOPIK)

7과 여기가 사무실이에요 (연습 1, 대화 2, 어휘 2, 문법 2, 연습 2, 활동, 문화, EPS-TOPIK)

0/21 từ0/14 hoạt động
11

Bài 11: Bài 8: Tôi ăn trưa lúc 12 giờ 30 phút

8과 12시 30분에 점심을 먹어요

0/20 từ0/14 hoạt động
12

Bài 12: Tôi ăn trưa lúc 12 giờ 30 phút

12시 30분에 점심을 먹어요

0/28 từ0/14 hoạt động
13

Bài 13: Gia đình bạn có mấy người?

가족이 몇 명이에요?

0/30 từ0/14 hoạt động
14

Bài 14: Gia đình bạn có mấy người?

가족이 몇 명이에요?

0/18 từ0/14 hoạt động
15

Bài 15: Hôm qua tôi đã học tiếng Hàn ở thư viện

어제 도서관에서 한국어를 공부했어요

0/14 từ0/14 hoạt động
16

Bài 16: Bài 10: Hôm qua tôi đã học tiếng Hàn ở thư viện

10과 어제 도서관에서 한국어를 공부했어요

0/17 từ0/14 hoạt động
17

Bài 17: Bài 11: Cho tôi năm quả táo

11과 사과 다섯 개 주세요

0/12 từ0/14 hoạt động
18

Bài 18: Hội thoại ở cửa hàng hoa quả

과일 가게에서 대화하기

0/13 từ0/14 hoạt động
19

Bài 19: Tìm đường và vị trí

길 찾기와 위치

0/10 từ0/14 hoạt động
20

Bài 20: Bài 12: Hiệu thuốc ở cạnh bệnh viện

12과 병원 옆에 약국이 있어요

0/19 từ0/14 hoạt động
21

Bài 21: Bài 13: Gặp nhau ở trước tòa thị chính lúc 7 giờ

13과 시청 앞에서 일곱 시에 만나요

0/4 từ0/14 hoạt động
22

Bài 22: Gặp nhau ở trước tòa thị chính lúc 7 giờ

시청 앞에서 일곱 시에 만나요

0/32 từ0/14 hoạt động
23

Bài 23: Tôi sẽ ăn cơm trộn

저는 비빔밥을 먹을래요

0/20 từ0/14 hoạt động
24

Bài 24: Gọi món ăn

음식 주문하기

0/24 từ0/14 hoạt động
25

Bài 25: Thời tiết trong xanh nên tâm trạng tốt

날씨가 맑아서 기분이 좋아요

0/16 từ0/14 hoạt động
26

Bài 26: Thời tiết trong xanh nên tâm trạng tốt

날씨가 맑아서 기분이 좋아요

0/12 từ0/14 hoạt động
27

Bài 27: Khi có thời gian tôi thường đi chơi tennis

시간이 있을 때 주로 테니스를 치러 가요

0/12 từ0/14 hoạt động
28

Bài 28: Khi có thời gian tôi thường đi chơi tennis

시간이 있을 때 주로 테니스를 치러 가요

0/11 từ0/14 hoạt động
29

Bài 29: Kỳ nghỉ tôi sẽ đi Jeju

휴가 때 제주도에 다녀올 거예요

0/3 từ0/14 hoạt động
30

Bài 30: Bài 17: Kỳ nghỉ tôi sẽ đi Jeju rồi về

17과 휴가 때 제주도에 다녀올 거예요

0/34 từ0/14 hoạt động
31

Bài 31: Bài 18: Đi bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm

18과: 버스나 지하철을 타고 가요

0/26 từ0/14 hoạt động
32

Bài 32: Bài 18: Đi bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm

18과 버스나 지하철을 타고 가요

0/17 từ0/14 hoạt động
33

Bài 33: Bài 19: Đó là công ty nội thất Hàn Quốc phải không?

19과 거기 한국가구지요?

0/17 từ0/14 hoạt động
34

Bài 34: Internet và đời sống thông tin

인터넷과 정보 생활

0/16 từ0/14 hoạt động
35

Bài 35: Bài 20: Tôi sẽ rửa bát

20과 저는 설거지를 할게요

0/15 từ0/14 hoạt động
36

Bài 36: Tôi sẽ rửa bát

저는 설거지를 할게요

0/20 từ0/14 hoạt động
37

Bài 37: Thông tin và phân loại rác

정보와 쓰레기 분리수거

0/14 từ0/14 hoạt động
38

Bài 38: Tôi giúp dọn bàn nhé?

상 차리는 것을 도와줄까요?

0/21 từ0/14 hoạt động
39

Bài 39: Thông tin: Quà tân gia

정보: 집들이 선물

0/6 từ0/14 hoạt động
40

Bài 40: Bài 22: Không được đi bừa qua đường

22과: 무단 횡단을 하면 안 돼요

0/13 từ0/14 hoạt động
41

Bài 41: Không được băng qua đường tùy tiện (2)

무단 횡단을 하면 안 돼요 (2)

0/26 từ0/14 hoạt động
42

Bài 42: Phải đưa đồ bằng hai tay cho người lớn

어른께는 두 손으로 물건을 드려야 해요

0/22 từ0/14 hoạt động
43

Bài 43: Phải đưa đồ vật cho người lớn bằng hai tay

어른께는 두 손으로 물건을 드려야 해요

0/30 từ0/14 hoạt động
44

Bài 44: Tôi học bằng cách xem phim Hàn Quốc

한국 영화를 보면서 공부해요

0/10 từ0/14 hoạt động
45

Bài 45: Học bằng cách xem phim Hàn Quốc

한국 영화를 보면서 공부해요

0/22 từ0/14 hoạt động
46

Bài 46: Thông tin: Chương trình giáo dục cho lao động nước ngoài

정보: 외국인 근로자 교육 프로그램

0/53 từ0/14 hoạt động
47

Bài 47: Bài 25: Chủ nhật hàng tuần tôi đi nhà thờ

25과: 일요일마다 교회에 가요

0/13 từ0/14 hoạt động
48

Bài 48: Chủ nhật nào cũng đi nhà thờ

일요일마다 교회에 가요

0/20 từ0/14 hoạt động
49

Bài 49: Thông tin: Các sự kiện tôn giáo

정보 종교 행사

0/25 từ0/14 hoạt động
50

Bài 50: Hãy uống thuốc này sau khi ăn cơm

밥을 먹은 후에 이 약을 드세요

0/44 từ0/14 hoạt động
51

Bài 51: Bạn bị đau ở đâu?

어디가 아프십니까?

0/22 từ0/14 hoạt động
52

Bài 52: Bạn bị đau ở đâu? (Luyện tập, Hoạt động, Thông tin)

어디가 아프십니까? (연습·활동·정보)

0/6 từ0/14 hoạt động
53

Bài 53: Tôi đến để mở tài khoản

통장을 만들려고 왔어요

0/8 từ0/14 hoạt động
54

Bài 54: Tôi đến để làm sổ tiết kiệm

통장을 만들려고 왔어요

0/20 từ0/14 hoạt động
55

Bài 55: Gửi bưu kiện và chuyển phát nhanh

소포와 택배 보내기

0/8 từ0/14 hoạt động
56

Bài 56: Hỏi về lớp học Taekwondo

태권도 수업 문의하기

0/4 từ0/14 hoạt động
57

Bài 57: Ở đó có thể học Taekwondo không?

거기에서 태권도를 배울 수 있어요?

0/20 từ0/14 hoạt động
58

Bài 58: Các tổ chức hỗ trợ lao động nước ngoài

외국인 근로자를 위한 지원 기관

0/33 từ0/14 hoạt động
59

Bài 59: Quê tôi không khí trong lành hơn Seoul

우리 고향은 서울보다 공기가 맑아요

0/3 từ0/14 hoạt động
60

Bài 60: Quê hương chúng tôi có không khí trong lành hơn Seoul

우리 고향은 서울보다 공기가 맑아요

0/23 từ0/14 hoạt động
61

Bài 61: Các đơn vị hành chính của Hàn Quốc

한국의 행정구역

0/23 từ0/14 hoạt động
62

Bài 62: Đọc EPS-TOPIK

EPS-TOPIK 읽기

0/10 từ0/14 hoạt động
63

Bài 63: Vào ngày nóng nhất, chúng tôi ăn gà hầm sâm

복날에는 삼계탕을 먹어요

0/35 từ0/14 hoạt động
64

Bài 64: Vào ngày phục (boknal) ăn gà hầm sâm

복날에는 삼계탕을 먹어요

0/41 từ0/14 hoạt động
65

Bài 65: Bạn cũng có thể trải nghiệm làm bánh songpyeon

송편을 만드는 체험도 할 수 있어요

0/10 từ0/14 hoạt động
66

Bài 66: Bạn cũng có thể trải nghiệm làm bánh songpyeon

송편을 만드는 체험도 할 수 있어요

0/15 từ0/14 hoạt động
67

Bài 67: Ngày lễ truyền thống của Hàn Quốc

한국의 명절

0/22 từ0/14 hoạt động
68

Bài 68: Ngày đặc biệt và văn hóa kết hôn

특별한 날과 결혼 문화

0/21 từ0/14 hoạt động
69

Bài 69: Các sự kiện và nghi lễ của người Hàn Quốc

한국인의 경조사

0/10 từ0/14 hoạt động
70

Bài 70: Phim truyền hình Hàn Quốc thú vị mà

한국 드라마가 재미있잖아요

0/6 từ0/14 hoạt động
71

Bài 71: Vẻ ngoài gọn gàng trông thật đẹp

단정한 모습이 좋아 보여요

0/22 từ0/14 hoạt động
72

Bài 72: Vẻ ngoài gọn gàng trông thật đẹp

단정한 모습이 좋아 보여요

0/22 từ0/14 hoạt động
73

Bài 73: Hãy nhớ đóng cửa ra vào

출입문을 꼭 닫읍시다

0/32 từ0/14 hoạt động
74

Bài 74: Nội quy sử dụng phòng nghỉ

휴게실 이용 규칙

0/13 từ0/14 hoạt động
75

Bài 75: Các hình thức nhà ở Hàn Quốc

한국의 주거 형태

0/6 từ0/14 hoạt động
76

Bài 76: Làm việc thấy thích

일할 맛이 나요

0/4 từ0/14 hoạt động
77

Bài 77: Bài 38: Làm việc thấy hứng thú

38과 일할 맛이 나요

0/23 từ0/14 hoạt động
78

Bài 78: Làm việc thấy hứng thú

일할 맛이 나요

0/56 từ0/14 hoạt động
79

Bài 79: Hôm nay hãy đi liên hoan nhé

오늘 회식을 하자고 해요

0/20 từ0/14 hoạt động
80

Bài 80: Nếu cảm thấy khó chịu thì đó là quấy rối tình dục

불쾌감을 느꼈다면 그건 성희롱이에요

0/23 từ0/14 hoạt động
81

Bài 81: Hãy thử làm bằng tua vít

드라이버로 해 보세요

0/50 từ0/14 hoạt động
82

Bài 82: Hãy thử làm bằng tua vít

드라이버로 해 보세요

0/28 từ0/14 hoạt động
83

Bài 83: Bạn có biết cách vận hành máy này không?

이 기계 어떻게 작동하는지 알아요?

0/28 từ0/14 hoạt động
84

Bài 84: Bài 42: Bạn có biết cách vận hành chiếc máy này không? (Luyện tập · Hoạt động · Thông tin)

42과 이 기계 어떻게 작동하는지 알아요? (연습·활동·정보)

0/31 từ0/14 hoạt động
85

Bài 85: Bài 43: Hãy chuyển cốt thép sang một bên

43과 철근을 옮겨 놓으세요

0/16 từ0/14 hoạt động
86

Bài 86: Hãy chuyển thép thanh đi

철근을 옮겨 놓으세요

0/23 từ0/14 hoạt động
87

Bài 87: Bài 44: Vì tôi đã sơn

44과 페인트 작업을 했거든요

0/28 từ0/14 hoạt động
88

Bài 88: Sắp xếp gọn gàng và quản lý công cụ

정리 정돈과 공구 관리

0/24 từ0/14 hoạt động
89

Bài 89: Tôi đã chuẩn bị cái cuốc rồi

호미를 챙겼는데요

0/23 từ0/14 hoạt động
90

Bài 90: Tôi đã chuẩn bị cái cuốc rồi

호미를 챙겼는데요

0/19 từ0/14 hoạt động
91

Bài 91: Hãy chú ý hơn

더 신경 쓰도록 하자

0/46 từ0/14 hoạt động
92

Bài 92: Giải quyết khi có vấn đề xảy ra

문제가 생겼을 때 해결하기

0/52 từ0/14 hoạt động
93

Bài 93: Việc nắm bắt tồn kho là quan trọng

재고를 파악하는 것이 중요해요

0/22 từ0/14 hoạt động
94

Bài 94: Hãy cẩn thận để không bị thương

다치지 않도록 조심하세요

0/14 từ0/14 hoạt động
95

Bài 95: Nếu không đi giày bảo hộ thì có thể bị thương

안전화를 안 신으면 다칠 수 있어요

0/30 từ0/14 hoạt động
96

Bài 96: Nếu không đi giày bảo hộ, bạn có thể bị thương

안전화를 안 신으면 다칠 수 있어요

0/20 từ0/14 hoạt động
97

Bài 97: Nhờ bạn đã làm việc chăm chỉ

열심히 해 준 덕분이에요

0/5 từ0/14 hoạt động
98

Bài 98: Thông tin: Các động tác giãn cơ để giữ sức khỏe

정보 건강을 위한 스트레칭

0/9 từ0/14 hoạt động
99

Bài 99: EPS-TOPIK Nghe

EPS-TOPIK 듣기

0/10 từ0/14 hoạt động
100

Bài 100: EPS-TOPIK Đọc

EPS-TOPIK 읽기

0/11 từ0/14 hoạt động
101

Bài 101: Tôi muốn đến Hàn Quốc làm việc

한국에 가서 일을 하고 싶은데요

0/14 từ0/14 hoạt động
102

Bài 102: Chuẩn bị cho kỳ thi năng lực tiếng Hàn

한국어능력시험 준비

0/11 từ0/14 hoạt động
103

Bài 103: Thông tin: Chế độ cấp phép tuyển dụng lao động nước ngoài

정보: 고용허가제

0/48 từ0/14 hoạt động
104

Bài 104: Điều kiện làm việc khá tốt

근로 조건이 좋은 편이에요

0/5 từ0/14 hoạt động
105

Bài 105: Điều kiện làm việc

근로 조건

0/12 từ0/14 hoạt động
106

Bài 106: Thủ tục xin việc

취업 절차

0/13 từ0/14 hoạt động
107

Bài 107: Hợp đồng lao động tiêu chuẩn

표준근로계약서

0/29 từ0/14 hoạt động
108

Bài 108: Đi đăng ký người nước ngoài

외국인 등록을 하러 가요

0/24 từ0/14 hoạt động
109

Bài 109: Đăng ký người nước ngoài

외국인 등록

0/22 từ0/14 hoạt động
110

Bài 110: Đi đăng ký người nước ngoài

외국인 등록을 하러 가요

0/20 từ0/14 hoạt động
111

Bài 111: Tôi định nộp đơn yêu cầu bảo hiểm

보험금을 신청하려고요

0/10 từ0/14 hoạt động
112

Bài 112: Tham gia bảo hiểm

보험 가입

0/12 từ0/14 hoạt động
113

Bài 113: Yêu cầu thanh toán bảo hiểm

보험금 청구

0/12 từ0/14 hoạt động
114

Bài 114: Tôi định yêu cầu thanh toán bảo hiểm

보험금을 신청하려고요

0/25 từ0/14 hoạt động
115

Bài 115: Hãy kiểm tra phiếu lương

급여 명세서를 확인해 보세요

0/40 từ0/14 hoạt động
116

Bài 116: Bạn đã lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hè này chưa?

이번 여름 휴가 계획은 세웠어?

0/27 từ0/14 hoạt động
117

Bài 117: Xin nghỉ phép và Luật Tiêu chuẩn Lao động

휴가 신청과 근로기준법

0/36 từ0/14 hoạt động
118

Bài 118: Tôi muốn thay đổi nơi làm việc

사업장을 변경하고 싶은데

0/31 từ0/14 hoạt động
119

Bài 119: Thay đổi nơi làm việc và tái nhập cảnh

사업장 변경과 재입국

0/37 từ0/14 hoạt động
120

Bài 120: Bài 57: Tôi muốn thay đổi nơi làm việc

제57과 사업장을 변경하고 싶은데

0/22 từ0/14 hoạt động
121

Bài 121: Bài 58: Sau khi gia hạn thời gian lưu trú phải khai báo

제58과 체류 기간을 연장한 후에 꼭 신고해야 해

0/24 từ0/14 hoạt động
122

Bài 122: Sau khi gia hạn thời gian lưu trú phải khai báo

체류 기간을 연장한 후에 꼭 신고해야 해

0/24 từ0/14 hoạt động
123

Bài 123: An toàn công nghiệp I

산업 안전 Ⅰ

0/24 từ0/14 hoạt động
124

Bài 124: An toàn công nghiệp II

산업 안전 Ⅱ

0/35 từ0/14 hoạt động
125

Bài 125: Bài 60: An toàn công nghiệp II - Công tác cốt thép

60과 산업 안전 Ⅱ - 철근 작업

0/15 từ0/14 hoạt động
126

Bài 126: Bài 60: An toàn công nghiệp II - Bê tông

60과 산업 안전 Ⅱ - 콘크리트

0/17 từ0/14 hoạt động
127

Bài 127: Bài 60: An toàn công nghiệp II - Công tác kết cấu thép

60과 산업 안전 Ⅱ - 철골 작업

0/14 từ0/14 hoạt động
128

Bài 128: Bài 60: An toàn công nghiệp II - Công tác xây và trát (hoàn thiện)

60과 산업 안전 Ⅱ - 조적 및 미장(견출) 작업

0/12 từ0/14 hoạt động
129

Bài 129: Bài 60: An toàn công nghiệp II - Công tác sơn

60과 산업 안전 Ⅱ - 도장 작업

0/12 từ0/14 hoạt động
130

Bài 130: Đi bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm

버스나 지하철을 타고 가요

0/9 từ0/14 hoạt động
131

Bài 131: Tôi sẽ rửa bát

저는 설거지를 할게요

0/8 từ0/14 hoạt động
132

Bài 132: Đó là đồ nội thất Hàn Quốc phải không?

거기 한국 가구지요?

0/8 từ0/14 hoạt động
133

Bài 133: Tôi giúp dọn bàn nhé?

상 차리는 것을 도와줄까요?

0/10 từ0/14 hoạt động
134

Bài 134: Không được băng qua đường trái phép

무단횡단을 하면 안 돼요

0/4 từ0/14 hoạt động
135

Bài 135: Phải đưa đồ bằng hai tay cho người lớn

어른께는 두 손으로 물건을 드려야 해요

0/5 từ0/14 hoạt động
136

Bài 136: Tôi vừa xem phim Hàn vừa học

한국 영화를 보면서 공부해요

0/9 từ0/14 hoạt động
137

Bài 137: Chủ nhật nào cũng đi nhà thờ

일요일마다 교회에 가요

0/4 từ0/14 hoạt động
138

Bài 138: Hãy uống thuốc này sau khi ăn cơm

밥을 먹은 후에 이 약을 드세요

0/10 từ0/14 hoạt động
139

Bài 139: Anh/chị bị đau ở đâu?

어디가 아프십니까?

0/6 từ0/14 hoạt động
140

Bài 140: Tôi đến để làm sổ tiết kiệm

통장을 만들려고 왔어요

0/8 từ0/14 hoạt động
141

Bài 141: Tôi muốn gửi bưu thiếp đến Philippines

필리핀으로 엽서를 보내고 싶은데요

0/4 từ0/14 hoạt động
142

Bài 142: Đi bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm

버스나 지하철을 타고 가요

0/8 từ0/14 hoạt động
143

Bài 143: Thời tiết trong xanh nên tâm trạng tốt

날씨가 맑아서 기분이 좋아요

0/8 từ0/14 hoạt động
144

Bài 144: Khi có thời gian tôi thường đi chơi tennis

시간이 있을 때 주로 테니스를 치러 가요

0/9 từ0/14 hoạt động
145

Bài 145: Kỳ nghỉ tôi sẽ đi Jeju

휴가 때 제주도에 다녀올 거예요

0/7 từ0/14 hoạt động
146

Bài 146: Đó là đồ nội thất Hàn Quốc phải không?

거기 한국 가구지요?

0/8 từ0/14 hoạt động
147

Bài 147: Tôi sẽ rửa bát

저는 설거지를 할게요

0/10 từ0/14 hoạt động
148

Bài 148: Tôi giúp dọn bàn ăn nhé?

저는 상 차리는 것을 도와줄까요?

0/8 từ0/14 hoạt động
149

Bài 149: Không được băng qua đường trái phép

무단횡단을 하면 안 돼요

0/11 từ0/14 hoạt động
150

Bài 150: Chủ nhật nào cũng đi nhà thờ

일요일마다 교회에 가요

0/12 từ0/14 hoạt động
151

Bài 151: Sức khỏe và bệnh viện

건강과 병원

0/26 từ0/14 hoạt động
152

Bài 152: Tôi học bằng cách xem phim Hàn Quốc

한국 영화를 보면서 공부해요

0/5 từ0/14 hoạt động
153

Bài 153: Bạn bị đau ở đâu?

어디가 아프십니까?

0/12 từ0/14 hoạt động
154

Bài 154: Tôi đến để làm sổ tiết kiệm

통장을 만들려고 왔어요

0/6 từ0/14 hoạt động
155

Bài 155: Tôi muốn gửi bưu thiếp

엽서를 보내고 싶은데요

0/8 từ0/14 hoạt động
156

Bài 156: Ở đó có thể học Taekwondo không?

거기에서 태권도를 배울 수 있어요?

0/5 từ0/14 hoạt động
157

Bài 157: Tiêu chuẩn ra đề thi năng lực tiếng Hàn

한국어능력시험 출제기준

0/62 từ0/14 hoạt động
158

Bài 158: Hãy di chuyển cốt thép

철근을 옮겨 놓으세요

0/25 từ0/14 hoạt động
159

Bài 159: Vì tôi đã sơn

페인트 작업을 했거든요

0/4 từ0/14 hoạt động
160

Bài 160: Việc nắm bắt hàng tồn kho là quan trọng

재고를 파악하는 것이 중요해요

0/13 từ0/14 hoạt động
161

Bài 161: Hãy cẩn thận để không bị thương

다치지 않도록 조심하세요

0/23 từ0/14 hoạt động
162

Bài 162: Nếu không đi giày bảo hộ, bạn có thể bị thương

안전화를 안 신으면 다칠 수 있어요

0/13 từ0/14 hoạt động
163

Bài 163: Nếu đi Hàn Quốc theo chế độ cấp phép việc làm, bạn muốn làm công việc gì?

고용허가제로 한국에 가면 어떤 일을 하고 싶어요?

0/15 từ0/14 hoạt động
164

Bài 164: Là nhờ bạn đã làm việc chăm chỉ

열심히 해 준 덕분이에요

0/8 từ0/14 hoạt động
165

Bài 165: Tôi muốn đến Hàn Quốc làm việc

한국에 가서 일을 하고 싶은데요

0/3 từ0/14 hoạt động
166

Bài 166: Điều kiện làm việc khá tốt

근로 조건이 좋은 편이에요

0/6 từ0/14 hoạt động
167

Bài 167: Tôi đi đăng ký người nước ngoài

외국인 등록을 하러 가요

0/9 từ0/14 hoạt động
168

Bài 168: Tôi định xin tiền bảo hiểm

보험금을 신청하려고요

0/5 từ0/14 hoạt động
169

Bài 169: Hãy kiểm tra bảng lương

급여 명세서를 확인해 보세요

0/5 từ0/14 hoạt động
170

Bài 170: Bạn đã lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hè này chưa?

이번 여름 휴가 계획은 세웠어?

0/6 từ0/14 hoạt động
171

Bài 171: Tôi muốn thay đổi nơi làm việc

사업장을 변경하고 싶은데

0/5 từ0/14 hoạt động
172

Bài 172: Sau khi gia hạn thời gian lưu trú, nhất định phải khai báo

체류 기간을 연장한 후에 꼭 신고해야 해

0/3 từ0/14 hoạt động
173

Bài 173: Trông gọn gàng thật đẹp

단정한 모습이 좋아 보여요

0/10 từ0/14 hoạt động
174

Bài 174: Hãy nhớ đóng cửa ra vào

출입문을 꼭 닫읍시다

0/14 từ0/14 hoạt động
175

Bài 175: Cảm thấy có hứng thú làm việc

일할 맛이 나요

0/13 từ0/14 hoạt động
176

Bài 176: Hôm nay họ rủ đi liên hoan

오늘 회식을 하자고 해요

0/9 từ0/14 hoạt động
177

Bài 177: Nếu cảm thấy khó chịu thì đó là quấy rối tình dục

불쾌감을 느꼈다면 그건 성희롱이에요

0/14 từ0/14 hoạt động
178

Bài 178: Hãy thử làm bằng tua vít

드라이버로 해 보세요

0/10 từ0/14 hoạt động
179

Bài 179: Hãy chuyển thép thanh đi

철근을 옮겨 놓으세요

0/10 từ0/14 hoạt động
180

Bài 180: Vì tôi đã làm công việc sơn

페인트 작업을 했거든요

0/4 từ0/14 hoạt động
181

Bài 181: Sắp xếp công trường và an toàn

작업장 정리와 안전

0/58 từ0/14 hoạt động
182

Bài 182: Kiểm tra điều kiện làm việc

근무 조건 확인

0/19 từ0/14 hoạt động
183

Bài 183: Tôi muốn đến Hàn Quốc làm việc

한국에 가서 일을 하고 싶은데요

0/10 từ0/14 hoạt động
184

Bài 184: Điều kiện làm việc khá tốt

근로 조건이 좋은 편이에요

0/11 từ0/14 hoạt động
185

Bài 185: Bạn đã lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hè này chưa?

이번 여름 휴가 계획은 세웠어?

0/6 từ0/14 hoạt động
186

Bài 186: Tôi muốn thay đổi nơi làm việc

사업장을 변경하고 싶은데

0/8 từ0/14 hoạt động
187

Bài 187: Tôi đi đăng ký người nước ngoài

외국인 등록을 하러 가요

0/10 từ0/14 hoạt động
188

Bài 188: Tôi muốn yêu cầu tiền bảo hiểm

보험금을 신청하려고요

0/9 từ0/14 hoạt động
189

Bài 189: Sau khi gia hạn thời gian lưu trú phải khai báo

체류 기간을 연장한 후에 꼭 신고해야 해

0/14 từ0/14 hoạt động
190

Bài 190: Chỉ mục từ vựng và Hướng dẫn chế độ cấp phép việc làm

어휘 색인 및 고용허가제 안내

0/30 từ0/14 hoạt động
191

Bài 191: Quy trình nhập cảnh của người lao động và hướng dẫn thi năng lực tiếng Hàn

근로자 입국 절차 및 한국어능력시험 안내

0/87 từ0/14 hoạt động