Học thử miễn phí
Giáo trình

Học tiếng Hàn theo giáo trình

Bài học dựng từ chính giáo trình: từ vựng, ngữ pháp, hội thoại và 14 dạng bài tập cho từng bài.

Từ vựng · Hội thoại · Đọc hiểuThẻ học & bài tập đa dạng
Đăng nhập để lưu tiến độ

Thẻ từ, bài tập và điểm sẽ được ghi nhớ theo tài khoản.

Đăng nhập
Cấp 1 · 초급

Bài học trong cấp 1

0/186 bài hoàn thành
1

Bài 1: 한글

1. 한글

0/21 từ0/14 hoạt động
2

Bài 2: Học Hangul I

한글 익히기 Ⅰ

0/22 từ0/14 hoạt động
3

Bài 3: 한글

2. 한글

0/19 từ0/14 hoạt động
4

Bài 4: Học Hangul II

한글 익히기 Ⅱ

0/24 từ0/14 hoạt động
5

Bài 5: 한글

3. 한글

0/5 từ0/14 hoạt động
6

Bài 6: Học Hangul II: Phụ âm cuối và nối âm

한글 익히기 II: 받침과 연음

0/47 từ0/14 hoạt động
7

Bài 7: 한글

4. 한글

0/3 từ0/14 hoạt động
8

Bài 8: Tiếng Hàn trong lớp học

교실 한국어

0/16 từ0/14 hoạt động
9

Bài 9: Xin chào

안녕하세요

0/8 từ0/14 hoạt động
10

Bài 10: Chúc cuối tuần vui vẻ

주말 잘 보내세요

0/8 từ0/14 hoạt động
11

Bài 11: Tôi là Tuấn

저는 투안입니다

0/16 từ0/14 hoạt động
12

Bài 12: Bài 6: Tôi là Tuấn

6과: 저는 투안입니다

0/16 từ0/14 hoạt động
13

Bài 13: Bài 7: Đây là văn phòng

7과: 여기가 사무실이에요

0/16 từ0/14 hoạt động
14

Bài 14: Đây là văn phòng (Luyện tập 1, Hội thoại 2, Từ vựng 2, Ngữ pháp 2, Luyện tập 2, Hoạt động, Văn hóa, EPS-TOPIK)

여기가 사무실이에요 (연습 1, 대화 2, 어휘 2, 문법 2, 연습 2, 활동, 문화, EPS-TOPIK)

0/29 từ0/14 hoạt động
15

Bài 15: Gia đình bạn có mấy người?

가족이 몇 명이에요?

0/30 từ0/14 hoạt động
16

Bài 16: Gia đình bạn có mấy người?

가족이 몇 명이에요?

0/24 từ0/14 hoạt động
17

Bài 17: Hôm qua tôi đã học tiếng Hàn ở thư viện

어제 도서관에서 한국어를 공부했어요

0/14 từ0/14 hoạt động
18

Bài 18: Hôm qua tôi đã học tiếng Hàn ở thư viện

어제 도서관에서 한국어를 공부했어요

0/17 từ0/14 hoạt động
19

Bài 19: Cho tôi năm quả táo

사과 다섯 개 주세요

0/12 từ0/14 hoạt động
20

Bài 20: Hội thoại tại cửa hàng hoa quả

과일 가게에서 대화하기

0/16 từ0/14 hoạt động
21

Bài 21: Bài 12: Hiệu thuốc ở cạnh bệnh viện

12과 병원 옆에 약국이 있어요

0/19 từ0/14 hoạt động
22

Bài 22: Gặp nhau ở trước tòa thị chính lúc 7 giờ

시청 앞에서 일곱 시에 만나요

0/24 từ0/14 hoạt động
23

Bài 23: Tôi sẽ ăn cơm trộn

저는 비빔밥을 먹을래요

0/20 từ0/14 hoạt động
24

Bài 24: Gọi món ăn

음식 주문하기

0/24 từ0/14 hoạt động
25

Bài 25: Thời tiết trong xanh nên tâm trạng tốt

날씨가 맑아서 기분이 좋아요

0/12 từ0/14 hoạt động
26

Bài 26: Khi có thời gian tôi thường đi chơi tennis

시간이 있을 때 주로 테니스를 치러 가요

0/12 từ0/14 hoạt động
27

Bài 27: Khi có thời gian tôi thường đi chơi tennis

시간이 있을 때 주로 테니스를 치러 가요

0/11 từ0/14 hoạt động
28

Bài 28: Bài 17: Kỳ nghỉ tôi sẽ đi Jeju rồi về

17과 휴가 때 제주도에 다녀올 거예요

0/34 từ0/14 hoạt động
29

Bài 29: Bài 18: Đi bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm

18과 버스나 지하철을 타고 가요

0/30 từ0/14 hoạt động
30

Bài 30: Đi bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm

버스나 지하철을 타고 가요

0/17 từ0/14 hoạt động
31

Bài 31: Internet và đời sống thông tin

인터넷과 정보 생활

0/16 từ0/14 hoạt động
32

Bài 32: Tôi sẽ rửa bát

저는 설거지를 할게요

0/20 từ0/14 hoạt động
33

Bài 33: Thông tin và phân loại rác

정보와 쓰레기 분리수거

0/15 từ0/14 hoạt động
34

Bài 34: Tôi giúp dọn bàn nhé?

상 차리는 것을 도와줄까요?

0/3 từ0/14 hoạt động
35

Bài 35: Tôi giúp dọn bàn nhé?

상 차리는 것을 도와줄까요?

0/21 từ0/14 hoạt động
36

Bài 36: Quà tân gia

집들이 선물

0/6 từ0/14 hoạt động
37

Bài 37: Không được băng qua đường trái phép

무단 횡단을 하면 안 돼요

0/13 từ0/14 hoạt động
38

Bài 38: Phải đưa đồ bằng hai tay cho người lớn

어른께는 두 손으로 물건을 드려야 해요

0/22 từ0/14 hoạt động
39

Bài 39: Phải đưa đồ cho người lớn bằng hai tay

어른께는 두 손으로 물건을 드려야 해요

0/33 từ0/14 hoạt động
40

Bài 40: Tôi học bằng cách xem phim Hàn Quốc

한국 영화를 보면서 공부해요

0/10 từ0/14 hoạt động
41

Bài 41: Học bằng cách xem phim Hàn Quốc

한국 영화를 보면서 공부해요

0/22 từ0/14 hoạt động
42

Bài 42: Thông tin: Chương trình giáo dục cho lao động nước ngoài

정보: 외국인 근로자 교육 프로그램

0/53 từ0/14 hoạt động
43

Bài 43: Bài 25: Chủ nhật hàng tuần tôi đi nhà thờ

25과: 일요일마다 교회에 가요

0/13 từ0/14 hoạt động
44

Bài 44: Chủ nhật nào cũng đi nhà thờ

일요일마다 교회에 가요

0/12 từ0/14 hoạt động
45

Bài 45: Thông tin: Các sự kiện tôn giáo

정보 종교 행사

0/27 từ0/14 hoạt động
46

Bài 46: Chủ nhật nào cũng đi nhà thờ

일요일마다 교회에 가요

0/14 từ0/14 hoạt động
47

Bài 47: Hãy uống thuốc này sau khi ăn cơm

밥을 먹은 후에 이 약을 드세요

0/6 từ0/14 hoạt động
48

Bài 48: Hãy uống thuốc này sau khi ăn cơm

밥을 먹은 후에 이 약을 드세요

0/44 từ0/14 hoạt động
49

Bài 49: Bạn bị đau ở đâu?

어디가 아프십니까?

0/22 từ0/14 hoạt động
50

Bài 50: Bạn bị đau ở đâu? (Luyện tập và hoạt động)

어디가 아프십니까? (연습 및 활동)

0/6 từ0/14 hoạt động
51

Bài 51: Tôi đến để mở tài khoản

통장을 만들려고 왔어요

0/8 từ0/14 hoạt động
52

Bài 52: Tôi đến để làm sổ tiết kiệm

통장을 만들려고 왔어요

0/20 từ0/14 hoạt động
53

Bài 53: Gửi bưu kiện và chuyển phát nhanh

소포와 택배 보내기

0/8 từ0/14 hoạt động
54

Bài 54: Hỏi về việc sử dụng Trung tâm Hỗ trợ Lao động Nước ngoài

외국인력지원센터 이용 문의

0/4 từ0/14 hoạt động
55

Bài 55: Ở đó có thể học Taekwondo không?

거기에서 태권도를 배울 수 있어요?

0/20 từ0/14 hoạt động
56

Bài 56: Các tổ chức hỗ trợ lao động nước ngoài

외국인 근로자를 위한 지원 기관

0/26 từ0/14 hoạt động
57

Bài 57: Quê tôi không khí trong lành hơn Seoul

우리 고향은 서울보다 공기가 맑아요

0/3 từ0/14 hoạt động
58

Bài 58: Quê hương chúng tôi có không khí trong lành hơn Seoul

우리 고향은 서울보다 공기가 맑아요

0/23 từ0/14 hoạt động
59

Bài 59: Các đơn vị hành chính của Hàn Quốc

한국의 행정구역

0/23 từ0/14 hoạt động
60

Bài 60: Nghe và Đọc EPS-TOPIK

EPS-TOPIK 듣기 및 읽기

0/10 từ0/14 hoạt động
61

Bài 61: Vào ngày nóng nhất mùa hè, người ta ăn gà hầm sâm

복날에는 삼계탕을 먹어요

0/33 từ0/14 hoạt động
62

Bài 62: Vào ngày phục, ăn gà hầm sâm

복날에는 삼계탕을 먹어요

0/39 từ0/14 hoạt động
63

Bài 63: Bạn cũng có thể trải nghiệm làm bánh songpyeon

송편을 만드는 체험도 할 수 있어요

0/12 từ0/14 hoạt động
64

Bài 64: Ngày lễ truyền thống của Hàn Quốc

한국의 명절

0/21 từ0/14 hoạt động
65

Bài 65: Tặng quần áo em bé thì thế nào?

아기 옷을 선물하는 게 어때요?

0/21 từ0/14 hoạt động
66

Bài 66: Các dịp lễ và sự kiện của người Hàn Quốc

한국인의 경조사

0/12 từ0/14 hoạt động
67

Bài 67: Phim truyền hình Hàn Quốc thú vị mà

한국 드라마가 재미있잖아요

0/10 từ0/14 hoạt động
68

Bài 68: Trông bạn thật gọn gàng

단정한 모습이 좋아 보여요

0/3 từ0/14 hoạt động
69

Bài 69: Trông gọn gàng thật đẹp

단정한 모습이 좋아 보여요

0/21 từ0/14 hoạt động
70

Bài 70: Diện mạo gọn gàng trông thật đẹp

단정한 모습이 좋아 보여요

0/24 từ0/14 hoạt động
71

Bài 71: Hãy nhớ đóng cửa ra vào

출입문을 꼭 닫읍시다

0/34 từ0/14 hoạt động
72

Bài 72: Hãy nhớ đóng cửa ra vào

출입문을 꼭 닫읍시다

0/19 từ0/14 hoạt động
73

Bài 73: Bài 38: Làm việc thấy hứng thú

38과 일할 맛이 나요

0/23 từ0/14 hoạt động
74

Bài 74: Làm việc thấy hứng thú

일할 맛이 나요

0/46 từ0/14 hoạt động
75

Bài 75: Hôm nay hãy đi liên hoan nhé

오늘 회식을 하자고 해요

0/20 từ0/14 hoạt động
76

Bài 76: Hôm nay hãy đi liên hoan nhé

오늘 회식을 하자고 해요

0/17 từ0/14 hoạt động
77

Bài 77: Nếu cảm thấy khó chịu thì đó là quấy rối tình dục

불쾌감을 느꼈다면 그건 성희롱이에요

0/23 từ0/14 hoạt động
78

Bài 78: Hãy thử làm bằng tua vít

드라이버로 해 보세요

0/50 từ0/14 hoạt động
79

Bài 79: Hãy thử làm bằng tua vít

드라이버로 해 보세요

0/25 từ0/14 hoạt động
80

Bài 80: Bạn có biết cách vận hành máy này không?

이 기계 어떻게 작동하는지 알아요?

0/28 từ0/14 hoạt động
81

Bài 81: Luyện tập 2: Thực hành cách vận hành máy móc

연습 2: 기계 작동 방법 익히기

0/10 từ0/14 hoạt động
82

Bài 82: Hoạt động: Hỏi và đáp về cách làm việc

활동: 작업 방법 묻고 답하기

0/7 từ0/14 hoạt động
83

Bài 83: Thông tin: Cách sử dụng công cụ và máy móc an toàn

정보: 안전한 도구 및 기계 사용법

0/11 từ0/14 hoạt động
84

Bài 84: Hãy chuyển thanh thép sang một bên

철근을 옮겨 놓으세요

0/11 từ0/14 hoạt động
85

Bài 85: Hãy chuyển thanh thép đi

철근을 옮겨 놓으세요

0/23 từ0/14 hoạt động
86

Bài 86: Bài 44: Vì tôi đã sơn

44과 페인트 작업을 했거든요

0/28 từ0/14 hoạt động
87

Bài 87: Sắp xếp gọn gàng

정리 정돈

0/42 từ0/14 hoạt động
88

Bài 88: Tôi đã chuẩn bị cái cuốc rồi

호미를 챙겼는데요

0/23 từ0/14 hoạt động
89

Bài 89: Tôi đã chuẩn bị cái cuốc rồi

호미를 챙겼는데요

0/15 từ0/14 hoạt động
90

Bài 90: Hãy chú ý hơn

더 신경 쓰도록 하자

0/43 từ0/14 hoạt động
91

Bài 91: Giải quyết vấn đề

문제 해결하기

0/15 từ0/14 hoạt động
92

Bài 92: Công việc tại hiện trường chăn nuôi và đánh bắt

축산업과 어업 현장의 작업

0/7 từ0/14 hoạt động
93

Bài 93: Nghe và đọc EPS-TOPIK

EPS-TOPIK 듣기와 읽기

0/14 từ0/14 hoạt động
94

Bài 94: Việc nắm bắt tồn kho là quan trọng

재고를 파악하는 것이 중요해요

0/13 từ0/14 hoạt động
95

Bài 95: Bài 48: Hãy cẩn thận để không bị thương

48과: 다치지 않도록 조심하세요

0/19 từ0/14 hoạt động
96

Bài 96: Hãy cẩn thận để không bị thương

다치지 않도록 조심하세요

0/36 từ0/14 hoạt động
97

Bài 97: Nếu không đi giày bảo hộ thì có thể bị thương

안전화를 안 신으면 다칠 수 있어요

0/30 từ0/14 hoạt động
98

Bài 98: Nếu không đi giày bảo hộ, bạn có thể bị thương

안전화를 안 신으면 다칠 수 있어요

0/50 từ0/14 hoạt động
99

Bài 99: Nhờ bạn đã làm việc chăm chỉ

열심히 해 준 덕분이에요

0/5 từ0/14 hoạt động
100

Bài 100: Thông tin: Các động tác giãn cơ để giữ sức khỏe

정보 건강을 위한 스트레칭

0/12 từ0/14 hoạt động
101

Bài 101: EPS-TOPIK Nghe

EPS-TOPIK 듣기

0/9 từ0/14 hoạt động
102

Bài 102: EPS-TOPIK Đọc

EPS-TOPIK 읽기

0/10 từ0/14 hoạt động
103

Bài 103: Tôi muốn đến Hàn Quốc làm việc

한국에 가서 일을 하고 싶은데요

0/12 từ0/14 hoạt động
104

Bài 104: Chuẩn bị cho kỳ thi năng lực tiếng Hàn

한국어능력시험 준비

0/11 từ0/14 hoạt động
105

Bài 105: Hệ thống cấp phép tuyển dụng lao động nước ngoài

정보 고용허가제

0/33 từ0/14 hoạt động
106

Bài 106: Điều kiện làm việc khá tốt

근로 조건이 좋은 편이에요

0/5 từ0/14 hoạt động
107

Bài 107: Bài 52: Điều kiện làm việc khá tốt

52과 근로 조건이 좋은 편이에요

0/30 từ0/14 hoạt động
108

Bài 108: Hợp đồng lao động tiêu chuẩn

표준근로계약서

0/24 từ0/14 hoạt động
109

Bài 109: Đi đăng ký người nước ngoài

외국인 등록을 하러 가요

0/20 từ0/14 hoạt động
110

Bài 110: Đăng ký người nước ngoài

외국인 등록

0/10 từ0/14 hoạt động
111

Bài 111: Tôi định yêu cầu bồi thường bảo hiểm

보험금을 신청하려고요

0/10 từ0/14 hoạt động
112

Bài 112: Tham gia bảo hiểm

보험 가입

0/12 từ0/14 hoạt động
113

Bài 113: Tôi định yêu cầu bồi thường bảo hiểm

보험금을 신청하려고요

0/5 từ0/14 hoạt động
114

Bài 114: Yêu cầu bồi thường bảo hiểm

보험금 청구

0/12 từ0/14 hoạt động
115

Bài 115: Tôi định yêu cầu tiền bảo hiểm

보험금을 신청하려고요

0/18 từ0/14 hoạt động
116

Bài 116: Hãy kiểm tra bảng lương

급여 명세서를 확인해 보세요

0/23 từ0/14 hoạt động
117

Bài 117: Hãy kiểm tra phiếu lương

급여 명세서를 확인해 보세요

0/38 từ0/14 hoạt động
118

Bài 118: Bạn đã lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hè này chưa?

이번 여름 휴가 계획은 세웠어?

0/27 từ0/14 hoạt động
119

Bài 119: Xin nghỉ phép và Luật Tiêu chuẩn Lao động

휴가 신청과 근로기준법

0/33 từ0/14 hoạt động
120

Bài 120: Tôi muốn thay đổi nơi làm việc

사업장을 변경하고 싶은데

0/31 từ0/14 hoạt động
121

Bài 121: Thay đổi nơi làm việc và tái nhập cảnh

사업장 변경과 재입국

0/16 từ0/14 hoạt động
122

Bài 122: Sau khi gia hạn thời gian lưu trú phải khai báo

체류 기간을 연장한 후에 꼭 신고해야 해

0/32 từ0/14 hoạt động
123

Bài 123: An toàn công nghiệp I

산업 안전 Ⅰ

0/24 từ0/14 hoạt động
124

Bài 124: An toàn công nghiệp II

산업 안전 Ⅱ

0/39 từ0/14 hoạt động
125

Bài 125: Bài 60: An toàn công nghiệp II - Công tác cốt thép

60과 산업 안전 Ⅱ - 철근 작업

0/15 từ0/14 hoạt động
126

Bài 126: Bài 60: An toàn công nghiệp II - Bê tông

60과 산업 안전 Ⅱ - 콘크리트

0/16 từ0/14 hoạt động
127

Bài 127: Bài 60: An toàn công nghiệp II - Công tác kết cấu thép

60과 산업 안전 Ⅱ - 철골 작업

0/14 từ0/14 hoạt động
128

Bài 128: Bài 60: An toàn công nghiệp II - Công tác xây và trát (đánh bóng)

60과 산업 안전 Ⅱ - 조적 및 미장(견출) 작업

0/12 từ0/14 hoạt động
129

Bài 129: Bài 60: An toàn công nghiệp II - Công tác sơn

60과 산업 안전 Ⅱ - 도장 작업

0/11 từ0/14 hoạt động
130

Bài 130: Phòng ngừa bệnh nghề nghiệp

정보 직업병 예방

0/25 từ0/14 hoạt động
131

Bài 131: Đi bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm

버스나 지하철을 타고 가요

0/9 từ0/14 hoạt động
132

Bài 132: Tôi sẽ rửa bát

저는 설거지를 할게요

0/8 từ0/14 hoạt động
133

Bài 133: Đó là đồ nội thất Hàn Quốc phải không?

거기 한국 가구지요?

0/8 từ0/14 hoạt động
134

Bài 134: Tôi giúp dọn bàn nhé?

상 차리는 것을 도와줄까요?

0/10 từ0/14 hoạt động
135

Bài 135: Không được băng qua đường trái phép

무단횡단을 하면 안 돼요

0/4 từ0/14 hoạt động
136

Bài 136: Phải đưa đồ vật cho người lớn bằng hai tay

어른께는 두 손으로 물건을 드려야 해요

0/8 từ0/14 hoạt động
137

Bài 137: Tôi vừa xem phim Hàn vừa học

한국 영화를 보면서 공부해요

0/11 từ0/14 hoạt động
138

Bài 138: Chủ nhật nào tôi cũng đi nhà thờ

일요일마다 교회에 가요

0/7 từ0/14 hoạt động
139

Bài 139: Hãy uống thuốc này sau khi ăn cơm

밥을 먹은 후에 이 약을 드세요

0/10 từ0/14 hoạt động
140

Bài 140: Bạn bị đau ở đâu?

어디가 아프십니까?

0/6 từ0/14 hoạt động
141

Bài 141: Tôi đến để mở sổ tiết kiệm

통장을 만들려고 왔어요

0/8 từ0/14 hoạt động
142

Bài 142: Tôi muốn gửi bưu thiếp đến Philippines

필리핀으로 엽서를 보내고 싶은데요

0/4 từ0/14 hoạt động
143

Bài 143: Ở đó có thể học Taekwondo không?

거기에서 태권도를 배울 수 있어요?

0/12 từ0/14 hoạt động
144

Bài 144: Đi bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm

버스나 지하철을 타고 가요

0/8 từ0/14 hoạt động
145

Bài 145: Thời tiết trong xanh nên tâm trạng tốt

날씨가 맑아서 기분이 좋아요

0/8 từ0/14 hoạt động
146

Bài 146: Khi có thời gian tôi thường đi chơi tennis

시간이 있을 때 주로 테니스를 치러 가요

0/9 từ0/14 hoạt động
147

Bài 147: Kỳ nghỉ tôi sẽ đi Jeju

휴가 때 제주도에 다녀올 거예요

0/7 từ0/14 hoạt động
148

Bài 148: Đó là đồ nội thất Hàn Quốc phải không?

거기 한국 가구지요?

0/8 từ0/14 hoạt động
149

Bài 149: Tôi sẽ rửa bát

저는 설거지를 할게요

0/8 từ0/14 hoạt động
150

Bài 150: Tôi giúp dọn bàn nhé?

저는 상 차리는 것을 도와줄까요?

0/7 từ0/14 hoạt động
151

Bài 151: Không được băng qua đường trái phép

무단횡단을 하면 안 돼요

0/10 từ0/14 hoạt động
152

Bài 152: Chủ nhật nào tôi cũng đi nhà thờ

일요일마다 교회에 가요

0/12 từ0/14 hoạt động
153

Bài 153: Phải đưa đồ bằng hai tay cho người lớn

어른께는 두 손으로 물건을 드려야 해요

0/16 từ0/14 hoạt động
154

Bài 154: Tôi học bằng cách xem phim Hàn Quốc

한국 영화를 보면서 공부해요

0/9 từ0/14 hoạt động
155

Bài 155: Bạn bị đau ở đâu?

어디가 아프십니까?

0/18 từ0/14 hoạt động
156

Bài 156: Tôi đến để làm sổ tiết kiệm

통장을 만들려고 왔어요

0/9 từ0/14 hoạt động
157

Bài 157: Tôi muốn gửi bưu thiếp

엽서를 보내고 싶은데요

0/9 từ0/14 hoạt động
158

Bài 158: Ở đó có thể học Taekwondo không?

거기에서 태권도를 배울 수 있어요?

0/6 từ0/14 hoạt động
159

Bài 159: Mục lục từ vựng (ㄱ)

어휘 색인 (ㄱ)

0/72 từ0/14 hoạt động
160

Bài 160: Chỉ mục từ vựng (ㄱ, ㄴ, ㄷ)

어휘 색인 (ㄱ, ㄴ, ㄷ)

0/69 từ0/14 hoạt động
161

Bài 161: Mục lục từ vựng (닭 ~ 묵다)

어휘 색인 (닭 ~ 묵다)

0/70 từ0/14 hoạt động
162

Bài 162: Danh sách từ vựng 100

어휘 목록 100

0/36 từ0/14 hoạt động
163

Bài 163: Chỉ mục từ vựng (100/126)

어휘 색인 (100/126)

0/35 từ0/14 hoạt động
164

Bài 164: Chỉ mục từ vựng (từ 비슷하다 đến 쇼핑하다)

어휘 색인 (비슷하다 - 쇼핑하다)

0/72 từ0/14 hoạt động
165

Bài 165: Chỉ mục từ vựng (수-신)

어휘 색인 (수-신)

0/40 từ0/14 hoạt động
166

Bài 166: Mục lục từ vựng (từ 약속 đến 오른쪽)

어휘 색인 (약속부터 오른쪽까지)

0/36 từ0/14 hoạt động
167

Bài 167: Gia đình và du lịch

가족과 여행

0/38 từ0/14 hoạt động
168

Bài 168: Danh sách từ vựng 104

어휘 목록 104

0/36 từ0/14 hoạt động
169

Bài 169: Mục lục từ vựng (trang 589)

어휘 색인 (589쪽)

0/16 từ0/14 hoạt động
170

Bài 170: Điện thoại và các biểu hiện thường ngày

전화와 일상 표현

0/20 từ0/14 hoạt động
171

Bài 171: Học từ vựng: điện thoại, địa điểm, món ăn,...

어휘 학습: 전화, 장소, 음식 등

0/37 từ0/14 hoạt động
172

Bài 172: Chỉ mục từ vựng (ㅊ, ㅋ, ㅌ)

어휘 색인 (ㅊ, ㅋ, ㅌ)

0/67 từ0/14 hoạt động
173

Bài 173: Chế độ cấp phép việc làm và thủ tục xin việc tại Hàn Quốc

고용허가제와 한국 취업 절차

0/116 từ0/14 hoạt động
174

Bài 174: Tiêu chuẩn ra đề thi năng lực tiếng Hàn

한국어능력시험 출제기준

0/60 từ0/14 hoạt động
175

Bài 175: Đáp án

정답

0/50 từ0/14 hoạt động
176

Bài 176: Hãy nhớ đóng cửa ra vào

출입문을 꼭 닫읍시다

0/6 từ0/14 hoạt động
177

Bài 177: Vẻ ngoài gọn gàng trông đẹp

단정한 모습이 좋아 보여요

0/8 từ0/14 hoạt động
178

Bài 178: Có hứng thú làm việc

일할 맛이 나요

0/3 từ0/14 hoạt động
179

Bài 179: Nếu cảm thấy khó chịu thì đó là quấy rối tình dục

불쾌감을 느꼈다면 그건 성희롱이에요

0/4 từ0/14 hoạt động
180

Bài 180: Hãy thử làm bằng tua vít

드라이버로 해 보세요

0/5 từ0/14 hoạt động
181

Bài 181: Bạn có biết máy này hoạt động thế nào không?

이 기계 어떻게 작동하는지 알아요?

0/6 từ0/14 hoạt động
182

Bài 182: Hãy chuyển thanh thép ra

철근을 옮겨 놓으세요

0/24 từ0/14 hoạt động
183

Bài 183: Vì tôi đã làm công việc sơn

페인트 작업을 했거든요

0/17 từ0/14 hoạt động
184

Bài 184: Trông gọn gàng thật đẹp

단정한 모습이 좋아 보여요

0/8 từ0/14 hoạt động
185

Bài 185: Có hứng thú làm việc

일할 맛이 나요

0/9 từ0/14 hoạt động
186

Bài 186: Hãy chuyển thép thanh đi

철근을 옮겨 놓으세요

0/8 từ0/14 hoạt động